Chào mừng đến với CHỢ RAO VẶT TÌM SẼ THẤY.
+ Trả lời Chủ đề
Kết quả 1 đến 1 của 1
  1. #1
    Junior Member
    Ngày tham gia
    May 2016
    Bài viết
    22

    Thành ngữ tiếng Anh thông dụng

    Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

    tìm hiểu một số trung tâm dạy tiếng anh giao tiếp tại hà nội
    khoá học tiếng anh cho người đi làm
    học anh văn giao tiếp hằng ngày

    1. Like father like son: ------>Cha nào con nấy
    2. Home grow, home made: ------>Cây nhà lá vườn
    3. Easy come,easy go: ------>Của phù vân, vần xuống biển
    4. Love cannot be forced: ------> Ép dầu ép mỡ chứ ai nỡ ép duyên!
    5. Long time no see:------> Lâu qúa không gặp
    6. No see is better than see:------> Không gặp càng tốt
    7. Strong and tough:------> Chân cứng đá mềm
    8. Timid as a rabbit: ------> Nhát như thỏ đế
    9. To pummel to beat up:------> Thượng cẳng chân hạ cẳng tay
    10. Mute as a fish:------> Câm như hến
    11. To live in clove:------> Ăn trắng mặc trơn
    12. To eat much and often:------> Ăn quà như mỏ khớt
    13. To get a godsend: Chẳng may chó ngáp phải ruồi
    14. To speak by guess and by god:------> Ăn ốc nói mò
    15. Try before you trust:------> Chọn mặt gửi vàng
    16. Unpopulated like the desert:------> Vắng tanh như chùa bà đanh
    shop giày nam đẹp và rẻ nhất hà nội: chuyên giày da nam, giày hàn quốc nam tự thiết kế!

  2. #2

    Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

    Trích dẫn Gửi bởi phannhung Xem bài viết
    tìm hiểu một số trung tâm dạy tiếng anh giao tiếp tại hà nội khoá học tiếng anh cho người đi làm học anh văn giao tiếp hằng ngày 1. Like father like son: ------>cha nào con nấy 2. Home grow, home made: ------>cây nhà lá vườn 3. Easy come,easy go: ------>của phù vân, vần xuống biển 4. Love cannot be forced: ------> Ép dầu ép mỡ chứ ai nỡ ép duyên! 5. Long time no see:------> lâu qúa không gặp 6. No see is better than see:------> không gặp càng tốt 7. Strong and tough:------> chân cứng đá mềm 8. Timid as a rabbit: ------> nhát như thỏ đế 9. To pummel to beat up:------> thượng cẳng chân hạ cẳng tay 10. Mute as a fish:------> câm như hến 11. To live in clove:------> Ăn trắng mặc trơn 12. To eat much and often:------> Ăn quà như mỏ khớt 13. To get a godsend: Chẳng may chó ngáp phải ruồi 14. To speak by guess and by god:------> Ăn ốc nói mò 15. Try before you trust:------> chọn mặt gửi vàng 16. Unpopulated like the desert:------> vắng tanh như chùa bà đanh
    úp phụ máy bác ..... Cùng nhau lên top


 
+ Trả lời Chủ đề

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
SangNhuong.com